Phí giao dịch các hợp đồng tương lai hàng hóa tại MXV nằm trong khoảng giới hạn được quy định ở bảng dưới đây.
Lưu ý:
-
Phí được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán.
-
Mức phí trong bảng dưới đây là mức quy định chung của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV). Nhà đầu tư hãy liên hệ với HCT để nhận thông tin chi tiết về
BẢNG PHÍ ƯU ĐÃI
riêng của công ty!
|
NHÓM HÀNG HOÁ
|
TÊN HÀNG HOÁ
|
PHÍ GIAO DỊCH TỐI THIỂU
|
PHÍ GIAO DỊCH TỐI ĐA
|
TIỀN TỆ
|
|
NÔNG SẢN
|
Dầu đậu tương
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Dầu đậu tương micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
Đậu tương
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Đậu tương mini
|
300.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Đậu tương micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
Khô đậu tương
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Khô đậu tương micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
Lúa mì
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Lúa mì mini
|
300.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Lúa mì micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
Lúa mì Kansas
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Ngô
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Ngô mini
|
300.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Ngô micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
KIM LOẠI
|
Bạc
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Bạc mini
|
300.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Bạc micro
|
250.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Bạch kim
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Đồng
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Đồng mini
|
300.000
|
600.000
|
VNĐ
|
|
Đồng micro
|
170.000
|
300.000
|
VNĐ
|
|
Nhôm COMEX
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Quặng sắt
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Chì LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Đồng LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Kẽm LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Nhôm LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Niken LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Thiếc LME
|
600.000
|
1.000.000
|
VNĐ
|
|
Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Bạc Nano ACM
|
50.000
|
100.000
|
VNĐ
|
|
Bạch kim Nano ACM
|
50.000
|
100.000
|
VNĐ
|
|
Đồng Nano ACM
|
50.000
|
100.000
|
VNĐ
|
|
NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP
|
Bông
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Ca cao
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Cao su RSS3
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Cao su TSR20
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Cà phê Arabica
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Cà phê Robusta
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Dầu cọ thô
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Đường 11
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
|
Đường trắng
|
450.000
|
700.000
|
VNĐ
|
>>>> Xem thêm:
Tổng hợp
các loại phí trong hàng hóa phái sinh
- Nhà đầu tư hàng hóa cần trả những loại phí gì?