BẢNG PHÍ GIAO DỊCH

Phí giao dịch các hợp đồng tương lai hàng hóa tại MXV được quy định trong bảng dưới đây.

Lưu ý:

  • Phí được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán.

  • Bảng phí giao dịch dưới đây sẽ được áp dụng kể từ ngày 06/04/2026

NHÓM HÀNG HOÁ

TÊN HÀNG HOÁ

TỔNG PHÍ GIAO DỊCH/LOT

TIỀN TỆ

NÔNG SẢN

Dầu đậu tương

700.000

VNĐ

Dầu đậu tương micro

300.000

VNĐ

Đậu tương

700.000

VNĐ

Đậu tương mini

600.000

VNĐ

Đậu tương micro

300.000

VNĐ

Khô đậu tương

700.000

VNĐ

Khô đậu tương micro

300.000

VNĐ

Lúa mì

700.000

VNĐ

Lúa mì mini

600.000

VNĐ

Lúa mì micro

300.000

VNĐ

Lúa mì Kansas

700.000

VNĐ

Ngô

700.000

VNĐ

Ngô mini

600.000

VNĐ

Ngô micro

300.000

VNĐ

KIM LOẠI

Bạc

700.000

VNĐ

Bạc mini

600.000

VNĐ

Bạc micro

600.000

VNĐ

Bạch kim

700.000

VNĐ

Đồng

700.000

VNĐ

Đồng mini

600.000

VNĐ

Đồng micro

300.000

VNĐ

Nhôm COMEX

700.000

VNĐ

Quặng sắt

700.000

VNĐ

Chì LME

1.000.000

VNĐ

Đồng LME

1.000.000

VNĐ

Kẽm LME

1.000.000

VNĐ

Nhôm LME

1.000.000

VNĐ

Niken LME

1.000.000

VNĐ

Thiếc LME

1.000.000

VNĐ

Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc

700.000

VNĐ

Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ

700.000

VNĐ

Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ

700.000

VNĐ

Bạc Nano ACM

100.000

VNĐ

Bạch kim Nano ACM

100.000

VNĐ

Đồng Nano ACM

100.000

VNĐ

NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP

Bông

700.000

VNĐ

Ca cao

700.000

VNĐ

Cao su RSS3

700.000

VNĐ

Cao su TSR20

700.000

VNĐ

Cà phê Arabica

700.000

VNĐ

Cà phê Robusta

700.000

VNĐ

Dầu cọ thô

700.000

VNĐ

Đường 11

700.000

VNĐ

Đường trắng

700.000

VNĐ