BẢNG PHÍ GIAO DỊCH

Phí giao dịch hàng hóa phái sinh là loại phí nhà đầu tư phải trả khi thực hiện mỗi lệnh giao dịch mua/bán trên thị trường, tính trên mỗi lot (hợp đồng) giao dịch.

Ví dụ: Nhà đầu tư giao dịch 2 lot (hợp đồng) bạc micro. Tính từ khi vào lệnh đến lúc chốt lời, nhà đầu tư sẽ phải trả 2x2=4 lần phí giao dịch hợp đồng bạc micro.

Phí giao dịch hàng hóa phái sinh tại HCT dao động trong khoảng từ 80.000 - 900.000 VNĐ/lot. Mức phí cụ thể với sản phẩm được quy định trong bảng dưới đây:

Lưu ý:

  • Phí được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán.

  • Bảng phí giao dịch dưới đây được áp dụng kể từ ngày 06/04/2026.

  • Ngoài phí giao dịch, nhà đầu tư cần phải chịu thêm phí dịch vụ thanh toán và phí sử dụng nền tảng giao dịch CQG.

>>>> Xem thêm:   Tổng hợp các loại phí trong hàng hóa phái sinh - Nhà đầu tư hàng hóa cần trả những loại phí gì?

NHÓM HÀNG HOÁ

TÊN HÀNG HOÁ

SÀN GIAO DỊCH LIÊN THÔNG

PHÍ GIAO DỊCH TẠI HCT

TIỀN TỆ

NÔNG SẢN

Dầu đậu tương

CBOT

450.000

VNĐ

Dầu đậu tương micro

CBOT

210.000

VNĐ

Đậu tương

CBOT

450.000

VNĐ

Đậu tương mini

CBOT

380.000

VNĐ

Đậu tương micro

CBOT

210.000

VNĐ

Khô đậu tương

CBOT

450.000

VNĐ

Khô đậu tương micro

CBOT

210.000

VNĐ

Lúa mì

CBOT

450.000

VNĐ

Lúa mì mini

CBOT

380.000

VNĐ

Lúa mì micro

CBOT

210.000

VNĐ

Lúa mì Kansas

CBOT

450.000

VNĐ

Ngô

CBOT

450.000

VNĐ

Ngô mini

CBOT

380.000

VNĐ

Ngô micro

CBOT

210.000

VNĐ

KIM LOẠI

Bạc

COMEX

450.000

VNĐ

Bạc mini

COMEX

380.000

VNĐ

Bạc micro

COMEX

320.000

VNĐ

Bạch kim

NYMEX

450.000

VNĐ

Đồng

COMEX

450.000

VNĐ

Đồng mini

COMEX

380.000

VNĐ

Đồng micro

COMEX

220.000

VNĐ

Nhôm COMEX

COMEX

460.000

VNĐ

Quặng sắt

SGX

450.000

VNĐ

Chì LME

LME

900.000

VNĐ

Đồng LME

LME

900.000

VNĐ

Kẽm LME

LME

900.000

VNĐ

Nhôm LME

LME

900.000

VNĐ

Niken LME

LME

900.000

VNĐ

Thiếc LME

LME

900.000

VNĐ

Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc

LME

650.000

VNĐ

Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ

LME

650.000

VNĐ

Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ

LME

650.000

VNĐ

Bạc Nano ACM

ACM

80.000

VNĐ

Bạch kim Nano ACM

ACM

80.000

VNĐ

Đồng Nano ACM

ACM

80.000

VNĐ

NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP

Bông

ICE US

450.000

VNĐ

Ca cao

ICE US

450.000

VNĐ

Cao su RSS3

OSE

450.000

VNĐ

Cao su TSR20

SGX

450.000

VNĐ

Cà phê Arabica

ICE US

450.000

VNĐ

Cà phê Robusta

ICE EU

450.000

VNĐ

Dầu cọ thô

BMDX

450.000

VNĐ

Đường 11

ICE US

450.000

VNĐ

Đường trắng

ICE EU

450.000

VNĐ