Mức ký quỹ giao dịch

STT Tên hợp đồng Sở giao dịch Tiền tệ Mức ký quỹ ban đầu – MXV (nguyên tệ) Ghi chú
1 Bạch kim NYMEX USD 4.400
2 Dầu WTI Mini NYMEX USD 3.410
3 Khí tự nhiên NYMEX USD 2.200
4 Dầu WTI NYMEX USD 6.820
5 Xăng RBOB NYMEX USD 7.865
6 Bạc COMEX USD 11.000
7 Đồng COMEX USD 3.190
8 Cao su RSS3 TOCOM TOCOM JPY 46.500
9 Quặng sắt SGX USD 1.210
10 Cao su TSR 20 SGX USD 605
11 Đường ICE EU USD 1.047
12 Cà phê Robusta ICE EU USD 858
13 Cà phê Arabica ICE EU USD 4.455
14 Dầu ít lưu huỳnh ICE EU USD 3.674
15 Dầu Brent ICE EU USD 8.250
16 Ca cao ICE US USD 2.090
17 Bông Sợi ICE US USD 2.915
18 Lúa mỳ mini CBOT USD 275
19 Lúa Mỳ CBOT USD 1.375
20 Đậu Tương CBOT USD 1.650
21 Khô Đậu Tương CBOT USD 1.100
22 Dầu Đậu Tương CBOT USD 715
23 Ngô CBOT USD 935
24 Ngô Mini CBOT USD 187
25 Đậu Tương Mini CBOT USD 330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

– Mức ký quỹ giao dịch áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở giao dịch nước ngoài liên thông được công bố trong danh sách trên

– Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm